chấn song

chấn song

Căn nhà cổ có những cửa sổ với chấn song bằng gỗ rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh kim loại hoặc gỗ được đặt song song, thẳng đứng, tạo thành một hàng rào hoặc tấm chắn khe hở: "Chấn song" thường dùng để chỉ các thanh dọc (có thể bằng sắt, gỗ) được lắp đặt tại cửa sổ, ban công, hoặc dùng làm hàng rào, tác dụng che chắn, bảo vệ nhưng vẫn đảm bảo ánh sáng không khí lưu thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn nhà cổ những cửa sổ với chấn song bằng gỗ rất đẹp.
    • Để đảm bảo an toàn, chúng tôi lắp chấn song sắt cho tất cả các cửa sổ tầng một.
    • Hàng rào chấn song bao quanh khu vườn tạo cảm giác thông thoáng hơn một bức tường kín.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chấn song cửa sổ": cụm từ phổ biến nhất, chỉ hệ thống các thanh chắncửa sổ.

    • Kiến trúc Pháp cổ thường sử dụng chấn song cửa sổ bằng sắt uốn hoa văn tinh xảo.
  • "hàng rào chấn song": chỉ loại hàng rào được tạo thành từ các thanh dọc song song.

    • Hàng rào chấn song tuy đơn giản nhưng lại rất bền vững dễ bảo trì.
Biến thể từ gần giống
  • Song sắt (danh từ): thường dùng thay thế cho "chấn song" khi nói về vật liệu bằng sắt.

    • Cửa sau nhà cần gia cố thêm song sắt cho chắc chắn.
  • Lan can (danh từ): thanh chắn, tay vịnban công, cầu thang; chức năng tương tự nhưng thường không dùng từ "chấn song" trong ngữ cảnh này.

  • Rào chắn (danh từ): từ chung chỉ vật cản, có thể không cấu tạo từ các thanh song song.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh chắn: từ chung chỉ vật thể dài dùng để chắn.
  • Cửa chớp (trong một số ngữ cảnh): loại cửa các nan gỗ xếp nghiêng, khác biệt về cấu tạo nhưng cùng chức năng che chắn thông gió.
Thành ngữ liên quan